Xe tải Cẩu Tự Hành 3,5 Tấn Sự Lựa Chọn Sáng Suốt
Hỗ trợ trực tuyến: skype zalo

Xe tải Cẩu Tự Hành 3,5 Tấn Sự Lựa Chọn Sáng Suốt

Giá bán: Liên hệ
Chất lượng => Cam kết
 
Giá Thành => Hợp Lý
 
Bảo hành => Tận Nơi
 
BÁO GIÁ CUỐI TRANG

CÁC MẪU XE TẢI CẨU  TỰ HÀNH 3,5 TẤN

 

xe cau tu hanh 3,5 tan

xe tải cẩu tự hành 3,5 tấn (cẩu unic )

 

 

Cau unic

Cẩu unic nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng

 

Cau unic

Cần Cẩu unic

 

Cau unic

Hệ trục điều khiển tay

Cau unic

hệ thống chân chống cẩu

Cau unic

mẫu thùng được thiết kế chịu tải trọng lớn và va đập mạnh, thẩm mỹ cao

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước & Trọng lượng

 

Chiều dài toàn thể [mm]

6.030

Chiều rộng toàn thể [mm]

1.995

Chiều cao toàn thể [mm]

2.200

Khoảng cách 2 cầu xe [mm]

3.350

Chiều dài phần khung lắp thùng [mm]

4.350

Khoảng cách hai bánh xe trước [mm]

1.665

Khoảng cách hai bánh xe sau [mm]

1.495

Khoảng sáng gầm xe [mm]

200

Chiều rộng khung [mm]

753

Trọng lượng không tải [kg]

2.220

Tải trọng (cho thùng tiêu chuẩn) [kg]

3.610

Trọng lượng toàn tải [kg]

6.500

Kích thước thùng

 

Thùng tiêu chuẩn (D x R x C) [mm]

4.500 x 2.100 x 450

Thùng kín (D x R x C) [mm]

4.500 x 2.100 x 2.080

Động cơ

 

Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng - Tăng áp

Loại động cơ

4D34-2AT5 Diesle (EURO II)

Dung tích xi lanh [cc]

3.908

Công suất cực đại [ps/rpm]

110/2.900

Mơ men xoắn cực đại [kg.m/rpm]

28/1.600

Ly hợp

 

Mân ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực

Ø275

Hộp số

 

5 số tiến và 1 số lùi

M025S5

Lốp xe

7.00-16-12PR

Hệ thống phanh

 

Phanh chân:  thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép

Phanh tay:  tác động lên trục các-đăng

Phanh khí xả:  hoạt động chân không, kiểu van bướm

Tốc độ tối đa [km/h]

100

Khả năng leo dốc tối đa [%]

32

Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]

6

Dung tích thùng nhiên liệu [litter]

100

Sức chở [người]

3

 

xe cau tu hanh 3,5 tan

xe tải cẩu tự hành 3,5 tấn

Xe Tải Hino XZU720L Gắn Cẩu UNIC 3 Tấn UR-V343 Luôn cập nhật và bổ sung những mẫu mới nhất để phục vụ quý khách được tốt hơn.

I. Thông số kỹ thuật tổng thể :

 

* Xe cơ sở :        

HINO XZU720L-HKFRL3 – Nhật sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam  năm 2015 –
Mới 100%

* Kích thước xe cơ sở :

 

Chiều dài tổng thể, (mm)

7070

Chiều rộng tổng thể, (mm)

2150

Chiều cao tổng thể, (mm)   

2950

Chiều dài cơ sở, (mm)        

3.870

* Trọng lượng xe :

 

Trọng lượng bản thân, (kg)

4355

Tải trọng cho phép, (kg)

2950

Tổng trọng tải, (kg) 

7500

* Động cơ :        

N04C-VB

Loại

Động cơ Diesel, 4 xi lanh thẳng hàng,

tăng áp

Dung tích làm việc của xi lanh, (cc)

4009

Công suất lớn nhất, (Ps/rpm)

110/2800

Mô men xoắn lớn nhất, (kg.m/rpm)

420/1400

* Tính năng :

 

Vận tốc lớn nhất, (km/giờ)

112

Khả năng vượt dốc lớn nhất, (%)

47,2

* Truyền lực :

 

Công thức bánh xe

4 x 2

Hộp số           

Số sàn, điều khiển bằng tay 6 số tiến, 1 số lùi

Ly hợp

Mâm ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực

* Hệ thống lốp :

7.50-16/12PR

* Hệ thống làm mát động cơ :

Làm mát động cơ bằng nước

* Hệ thống lái :

 

Tay lái

Nguyên thủy bên trái phù hợp luật đường bộ Việt Nam

* Hệ thống phanh :

 

Phanh chân

Phanh dầu với bộ trợ lực chân không,

mạch kép.

Phanh tay

Kiểu cơ khí, tác động lên trục các đăng

Phanh khí xả

Hoạt động chân không, kiểu van bướm

* Màu sơn :

 

Cabin

Màu trắng

Thùng tải

Màu trắng

Cần cẩu

Màu đỏ

* Các thiết bị của bảng điều khiển:

 

Đồng hồ đo tốc độ, đồng hồ báo nhiên liệu, đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát, đồng hồ đo tốc độ động cơ, bảng các đèn chỉ báo

* Hệ thống điện :

 

Bình điện

02 x 12V

Máy phát điện

24V

Máy khởi động

24V

* Các thông số khác :

 

Thùng nhiên liệu, (lít)

100 - Có khoá nắp

Kiểu cabin

Cabin đầu bằng, lật ra phía trước với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Số chỗ ngồi

03

Máy lạnh cabin

Radio-CD

II. Thông số kỹ thuật phần thùng tải và cẩu :

Sản xuất, lắp ráp tại SAMCO năm 2015 – Mới 100%

* Thùng tải :

Chế tạo bằng thép hợp kim chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu áp lực cao :

    + Loại : SPA-H

    + Xuất xứ : Nippon – Nhật Bản

    + Ứng suất kéo: 512 - 545 N/mm2.  

Kích thước lọt lòng (DxRxC), (mm)

4300 x 2000 x 500

Khung vách bửng (đóng – mở được), dày (mm)

Thép tấm – 2

Khung sàn thùng, dày (mm)

Thép tấm – 2,5

Lợp sàn thùng, dày (mm)

Thép tấm nhám - 3

* Cẩu :

UNIC UR-V343

Xuất xứ: Nhật Bản, mới 100%

Sức nâng (kg, tại bán kính vươn ra, m)

3.030 (max) / 2,6

Chiều cao làm việc tối đa, (m)

9,2

Số đoạn

03

Cấu trúc cần

Ống lồng lục giác, bằng thép (tiêu chuẩn Nhật Bản JIS)

Độ dài (thụt vào & vươn ra), (m)

3,31 – 7,70

Bán kính làm việc, (m)

0,65 – 7,51

Góc nâng

1o – 78o

* Cơ cấu trục xoay :

 

Kiểu truyền động

Mô tơ thủy lực, vành răng giảm tốc

Góc xoay, (độ)

360o – liên tục

* Chân chống :

2 chân - Đồng bộ theo cẩu

     * Trang bị khác:

 

Đồng hồ đếm giờ hoạt động hệ thống chuyên dùng

01 cái Xuất xứ: Đức

     * Trang bị an toàn :

Van giảm áp cho mạch dầu thủy lực
Van đối trọng cho xy-lanh nâng hạ và thu vào/giãn ra của cần cẩu
Van kiểm tra điều khiễn bằng dẫn hướng cho xy-lanh chân chống thẳng đứng
Chỉ báo góc cần cẩu có chỉ báo tải
Then cài móc an toàn
Hãm tời bằng cơ tự động
Đồng hồ báo tải
Báo động chống căng cáp
Còi báo hiệu
Chỉ báo cân bằng cẩu

III. Trang bị kèm theo xe :

 

Xe cơ sở

01 bánh xe dự phòng
01 con đội và tay quay
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn
Sách hướng dẫn sử dụng
Sổ bảo hành

Phần chuyên dùng

Sách hướng dẫn vận hành và bảo trì.
Thùng đựng đồ nghề.
Tấm lót chống lún (2 tấm).
Đèn pha vị trí công tác lắp trên cẩu.
Đèn pha lắp trên thùng tải.

xe cau tu hanh 3 tan

Xe cẩu tự hành 3,5 tấn (cẩu soosan)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

cẩu soosan

cẩu soosan nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng

 

cẩu soosan

cần cẩu soosan

cẩu soosan

cẩu soosan hệ thống ghế ngồi điều khiểu trên cao

cẩu soosan

hệ thống chân chống và Thùng tải cẩu

 

 

 

NỘI DUNG KỸ THUẬT

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ

1.

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

3,2 tấn / 2,6m

2.

Momen nâng lớn nhất

Kg.m

8.000

3.

Chiều cao nâng tối đa

m

11,9

4.

Bán kính làm việc lớn nhất

m

9,7

5.

Chiều cao làm việc tối đa

m

12,4

6.

Tải trọng nâng max ở tầm với 2.6m

Kg/m

3.200/2,6

7.

Tải trọng nâng max ở tầm với 3.1m

Kg/m

2.340/3,1

8.

Tải trọng nâng max ở tầm với 5.3m

Kg/m

1.350/5,3

9.

Tải trọng nâng max ở tầm với 7.5m

Kg/m

800/7,5

10.

Tải trọng nâng max ở tầm với 9.7m

Kg/m

600/9,7

II.

Cơ cấu cần

 

Cần trượt hình hộp (dạng ống lồng) gồm 4 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

1

Loại cần

 

Ống lồng

1

Tốc độ duỗi cần

m/giây

6.6 /14 

5

Tốc độ nâng cần

o/s

10 đến 800/9s

III.

Cơ cấu tời cáp:

 

Dẫn động bằng mô tơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.

1

Loại dây

 

Dây cáp

1.

Vận tốc móc cẩu lớn nhất

m/ph

17 (với 4/4 đường cáp)

2.

Kết cấu dây cáp

 

6 x Fi (29) IWRC

3.

Đường kính x chiều dài cáp (Loại dây)

mm x m

f 8 mm x 80 m

IV.

Cơ cấu quay toa

 

Dẫn động bằng môtơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.

1

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

2

Tốc độ quay toa

V/ph

2,0

V.

Chân chống (thò thụt):

 

02 chân trước và 02 chân chống sau khiểu chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H điểu khiển thuỷ lực

1

Chân chống đứng

 

Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.

2

Đòn ngang

 

Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)

3

Độ duỗi chân chống tối đa

m

4,09

2.2 THÔNG SỐ KT XE HINO FC 6,4 TẤN

Modell

FC9JLSW

Màu sơn

Màu sơn trắng, mới 100%, liên doanh lắp ráp tại Việt Nam sản xuất năm 2015.

Tiêu chuẩn khí thải

EURO II

Modell Động cơ

Động cơ diesel  J05E-TE tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất động cơ

165ps

Tổng tải trọng

10.400 kg

Tải trọng

6,400 kg

Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm

8480x2275x 2470

Thiết bị kèm theo

đầu đĩa CD với AM/FM, dây đai an tòan, phanh khí xả, kính điện, khóa cửa trung tâm.

Lốp

8.25-16

xe cau tu hanh 3,5 tan

Cẩu Tự Hành 3 TẤN TADANO ZE300

chất lượng vượt trội, giá cả hợp lý, sản phẩm ưu việt, vận hành chắc chắn mang đến hiệu suất làm việc cao

 

 Model ZE303M ZE303MH ZE304M ZE304MH ZE305M ZE305MH ZE306M ZE306MH
 Công suất 3.030 kg tại 2,6 m 3.030 kg tại 2,5 m 3.030 kg tại 2,3 m 3.030 kg tại 2,3 m
(04 đường cáp) (04 đường cáp) (04 đường cáp) (04 đường cáp)
 Cần cẩu Cần đông bộ hóa từng phần cấu trúc kiểu ống lồng dạng ngũ giác
 Số đoạn 3 4 5 6
 Độ dài cần (thụt vào & vươn ra) 3,28 m – 7,71 m 3,34 m – 10,0 m 3,52m – 12,3m 3,65 m – 14,6 m
 Tốc độ ra cần 4,43 m/12 giây 6,66 m/12 giây 8,78m/18 giây 10,95 m/19 giây
 Góc nâng/tốc độ nâng   1º ~ 78º / 7,5 giây
 Độ cao làm việc lớn nhất 9,2 m 11,4 m 13,7 m 15,9 m
 Bán kính làm việc 7,5 m 9,8 m 12,1 m 14,4 m
 Tời Mô-tơ thủy lực, giảm tốc bánh răng-trục vít, khoá hãm tự động
 Dây đơn 7.45 kN(760 kgf)
 Tốc độ lên xuống cáp đơn 76 m/phút (ở lớp thứ 4)
 Dây cáp (đường kính x chiều dài) 8 mm x 51 m 8 mm x 63 m 8 mm x 74 m 8 mm x 85 m
 Trục xoay Mô-tơ thuỷ lực, bánh răng giảm tốc với hệ thống khóa hãm an toàn, quay liên tục 3600 trên vòng bi
 Tốc độ xoay 2,5 vòng /phút
 Chân chống  Điều khiển lên xuống bằng thuỷ lực và ra vào bằng tay.
 Độ rộng  Lớn nhất: 3,4 m   Trung bình: 2,7 m  Nhỏ nhất: 2,0 m
 Hệ thống thủy lực  
 Bơm thuỷ lực Loại bánh răng
 Van thuỷ lực Van an toàn, van nóng, van điều chỉnh áp suất, van cân bằng, van kiểm tra.
 Hệ thống van điều khiển Cơ khí, tăng ga tự động
 Trang bị an toàn Đồng hồ đo sức nâng cẩu, van an toàn, kim chỉ góc nâng cần, an toàn móc cẩu, van nóng, van kiểm soát áp suất, biểu đồ làm việc, hãm tự động tời cáp, đồng hồ cân bằng, đèn báo P.T.O, hệ thống gập gọn móc cẩu (H).
 Loại xe phù hợp Tổng trọng tải từ 7.500 kg đến 10.000 kg

 

GIÁ XE PHỤ THUỘC VÀO SỐ KHÚC CẨU VÀ XE NỀN CHỌN

Để Nhận Báo giá Chuẩn Xác Nhất

 

Soạn Gửi: cẩu + xe nền + Quy cách thùng =>gửi mail  otonoibai@gmail.com, zalo/gọi:0904 204 222

Ngay lập Tức Chúng Tôi Sẽ Gửi Báo Giá Tới Bạn 24/24h

Hãy Nhớ chúng tôi sẽ cung cấp giá tốt nhất ngay sau khi nhận được thông tin yêu cầu của bạn.

 

MR THẮNG: 0904 204 222

Hỗ trợ trực tuyến

Kinh doanh 1 : 0904204222

Kinh doanh 2 : 0904204222

Sản phẩm nổi bật