Xe Cẩu Tự Hành Soosan Ơn Giời Giá Đại Lý
Hỗ trợ trực tuyến: skype zalo

Xe Cẩu Tự Hành Soosan Ơn Giời Giá Đại Lý

Giá bán: Liên hệ
Ô TÔ NAM PHÁT CUNG CẤP SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
 BÁN GIÁ GỐC BẢO HÀNH TẬN NƠI
HỖ TRỢ HỒ SƠ MUA TRẢ GÓP ĐẾN 85%
 

CÔNG TY Ô TÔ NAM PHÁT

chúng tôi đang cung cấp bao gồm: Xe Đông Lạnh, Xe tải cẩu, xe cứu hộ, xe sàn trượt, xe hút bể phốt, xe ép rác, xe tưới nước rửa đường, xe quét hút…Với hệ thống nhà xưởng được đầu tư bài bản hiện đại, đồng bộ cùng với hệ thống đại lý và các trung tâm bảo hành trải rộng khắp từ Bắc vào Nam chúng tôi cam kết có thể đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng trên mọi miền tổ quốc. Để đáp ứng sự quan tâm của Quý khách chúng tôi xin trân trọng gửi tời Quý khách bản Báo giá chào hàng sau

Cẩu tự hành nhập khẩu nguyên chiếc tại Hàn Quốc giá cạnh tranh nhất phân khúc. Sản phẩm cẩu Soosan 5 tấn  đến 15 tấn thùng ngắn.

 

xe cẩu tự hanh soosan

xe cẩu tự hành soosan 5 tấn ghế ngồi điều khiển trên cao

cẩu soosan

cẩu soosan nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng

 

cẩu soosan

cần cẩu soosan 7 tấn nhập khẩu Hàn Quốc

cẩu soosan

cẩu soosan hệ thống ghế ngồi điều khiểu trên cao

cẩu soosan

hệ thống chân chống và Thùng tải cẩu

 

xe cau soosan 6 tan.

xe cẩu tự hành soosan 6 tấn trên xe nền hino 

 

 

xe cau tu hanh soosan 7 tan

xe cẩu tự hành soosan 7 tấn trên xe Dongfeng 

 

 

xe cau tu hanh soosan 10 tan 

xe cẩu tự hành soosan 7 tấn 6 khúc cần

Kích thước thùng hàng: 8100x 2350 x630 mm

Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu SOOSAN model SCS746L có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 7000 kg/2,0 m và 400 kg/19,6 m

 

xe cau tu hanh soosan 10 tan

xe cẩu tự hành soosan 10 tấn trên xe Hino 4 chân

 

xe cẩu tự hành soosan

xe cẩu tự hành soosan

Giá sản phẩm phụ thuộc vào xe nền và seri cẩu

Giá giao động theo tỷ giá quy đổi

Chúng tôi cung cấp thêm dòng Unic đã qua sử dụng

GIẢM NGAY 15% CHI PHÍ LẮP ĐẶT KHI MUA HÀNG TRỌN GÓI

Ngay lập Tức Chúng Tôi Sẽ Gửi Báo Giá Tới Bạn 24/24h

Hãy Nhớ chúng tôi sẽ cung cấp giá tốt nhất ngay sau khi nhận được thông tin yêu cầu của bạn.

 

MR THẮNG: 0904 204 222

 

 

Thông số Cẩu Soosan 5 Tấn , 6 Tấn

 

MODEL

Sức nâng cho phép

SCS 513

5.500 Kg

SCS 736

6.000 Kg

SCS 736LII

6.000 Kg

Mô mem nâng max

SCS 513

11,0

SCS 736

15,0

SCS 736LII

15,0

Chiều cao nâng tối đa

SCS 513

10,1 m

SCS 736

17,4(22,4) m

SCS 736LII

20,8(25,8) m

Bán kính làm việc

SCS 513

8,0 m

SCS 736

15,4(20,4) m

SCS 736LII

18,8(23,8) m

Chiều cao làm việc

SCS 513

10,8 m

SCS 736

18,1(23,1) m

SCS 736LII

21,5(26,5) m

Công suất nâng / Tầm với

SCS 513

5.500/2,0 Kg/ m ; 3.400/3,2 Kg/ m ; 1.890/5,6 Kg/ m ; 1.200/8,0 Kg/ m ;

SCS 736

6.000/2,6 Kg/ m ; 4.020/3,6 Kg/ m ;  2.440/6,0Kg/ m ; 1.600/8,4Kg/ m ;

1.010/10,8 Kg/ m ; 730/13,1Kg/ m ; 610/15,4Kg/ m ;

SCS 736LII

6.000/2,5Kg/ m ; 3.700/4,3Kg/ m ; 1.940/7,2Kg/ m ; 1.190/10,2

720/13,0 Kg/ m ; 490/15,9Kg/ m ; 350/18,8Kg/ m ;

Loại/ Số đốt

SCS 513

Penta/ 3

SCS 736

Penta/ 6

SCS 736LII

Tốc độ duỗi cần

Tốc độ nâng cần

SCS 513

4,8/ 17,5 m/ giây

1,5 - 75/10

SCS 736

11,78/ 30 m/ giây

1 - 76/15

SCS 736LII

14,5/ 30 m/ giây

Tốc độ dây cáp

Chân chống Trước

SCS 513

10 (4/6)

Kéo tay

SCS 736

14 (4/4)

Tự động thủy lực

 

Thông số Cẩu Tự Hành soosan 7 tấn

model

Sức nâng

Mô men nâng max

SCS 746L

7.300 kg

17,5 tấn.M

SCS 747L

SCS 866LS

SCS 867LS

Chiều cao nâng tối đa

SCS 746L

21,8(26,8) m

SCS 747L

24,5(29,5) m

SCS 866LS

21,8(26,8) m

SCS 867LS

24,5(29,5) m

Bán kính làm việc

SCS 746L

19,6(24,6) m

SCS 747L

22,3(27,3) m

SCS 866LS

19,6(24,6) m

SCS 867LS

22,3(27,3) m

Chiều cao làm việc

SCS 746L

22,6(27,6)

SCS 747L

25,2(29,2)

SCS 866LS

22,6(27,6)

SCS 867LS

25,2(30,2)

Công suất nâng/ Tầm với

SCS 746L

7.300/2,4 Kg/m ,3.800/4,5 kg/ m ; 2.050/7,5 kg/m ; 1.200/10,6 kg/m ; 7.300/2,4 Kg/m , 800/13,6 kg/m ; 550/16,6 kg/m ; 400/19,6 kg/m.

SCS 747L

7.300/2,4 Kg/m ,3.310/4,8 Kg/m ; 1.160/7,7 Kg/m ; 910/10,7 Kg/m ; 610/13,6 Kg/m ;  380/16,5 Kg/m ;  280/19 Kg/m ; 4210/22,3 Kg/m

SCS 866LS

7.300/2,4 Kg/m ,3.800/4,5 Kg/m ;  2.050/7,5 Kg/m ; 1.200/10,6 Kg/m ; 800/13,6 Kg/m ; 550/16,6 Kg/m ; 400/19,6

SCS 867LS

7.300/2,4 Kg/m ,3.310/4,8 Kg/m ;  1.160/7,7 Kg/m ;   610/13,6 Kg/m ;  380/16,5 Kg/m ;  280/19,4 Kg/m ;  210/22,3

 

Loại/ Số đốt

SCS 746L

Hexa/ 6

SCS 747L

Hexa/ 7

SCS 866LS

Hexa/ 6

SCS 867LS

Hexa/ 7

Tốc độ duỗi cần

SCS 746L

15,1/ 33 m/ giây

SCS 747L

17,5/ 36 m/ giây

SCS 866LS

15,1/ 33 m/ giây

SCS 867LS

17,5/ 36 m/ giây

Tốc độ nâng

SCS 746L

1 - 80/ 12

SCS 747L

SCS 866LS

-16 - 79/ 15

SCS 867LS

Tốc độ dây cáp

14 ( 4/4) m/ phút

Loại dây

10 x 120  ø x m

Góc quay

360 độ

Tốc độ quay

SCS 746L

2   Vòng/phút

SCS 747L

SCS 866LS

1,8   Vòng/phút

SCS 867LS

Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh

Chân chống

SCS 746L

Trước : Tự động bằng thủy lực

SCS 747L