XE CẨU TỰ HÀNH 3.5 TẤN GIÁ HỢP LÝ
Hỗ trợ trực tuyến: skype zalo

XE CẨU TỰ HÀNH 3.5 TẤN GIÁ HỢP LÝ

Giá bán: Liên hệ
Ô TÔ NAM PHÁT 
 
CUNG CẤP XE CHUYÊN DÙNG, TẢI THÙNG CHÍNH HÃNG
 
BÁN GIÁ GỐC, BẢO HÀNH TẬN NƠI
 
HỖ TRỢ MUA NGÂN HÀNG ĐẾN 85%

UNIC DÒNG CẨU TỰ HÀNH PHỔ BIẾN NHẤT HIỆN NAY

 

TẢI TRỌNG ĐA DẠNG TÙ 3 TẤN TỚI 8 TÂN.

 

TUY NHIÊN NGƯỜI DÙNG SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT UNIC

 

CÓ TẢI DƯỚI 6 TÂN DO GIÁ THÀNH HỢP LÝ

 

GIÁ CHỈ TỪ 300TR TỚI 630TR 

 

xe cau tu hanh 3,5 tan

xe cẩu tự hành 3,5 tấn  (cẩu unic +isuzu ) DỔ NÂNG 

Cau unic

Cẩu unic nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng

Cần Cẩu unic

 

Cau unic

Hệ trục điều khiển tay

 

Cau unic

hệ thống chân chống cẩu

 

Cau unic

mẫu thùng được thiết kế chịu tải trọng lớn và va đập mạnh, thẩm mỹ cao

xe cau tu hanh 3,5 tan

Xe cẩu tự hành 3,5 Tấn (hino +unic 370) chân vuông

xe cau tu hanh unic 3 tan

xe cau tu hanh unic 3,5 tấn 5 đoạn cần

 

xe cau tu hanh unic 3,5 tan

xe cau tu hanh unic 3,5 tan 3 đoạn cần


 

xe cau tu hanh 3 tan

Xe cẩu tự hành 3,5 tấn (cẩu soosan)

cẩu soosan

cẩu soosan nhập khẩu nguyên chiếc chính hãng

 

cẩu soosan

cần cẩu soosan

cẩu soosan

cẩu soosan hệ thống ghế ngồi điều khiểu trên cao

cẩu soosan

hệ thống chân chống và Thùng tải cẩu

xe cau tu hanh 3,5 tan

 

 

Giá sản phẩm phụ thuộc vào xe nền và seri cẩu

 

 

Giá giao động theo tỷ giá quy đổi

Chúng tôi cung cấp thêm dòng Unic đã qua sử dụng

GIẢM NGAY

15% CHI PHÍ LẮP ĐẶT KHI MUA HÀNG 

 

 

MR THẮNG: 0904 204 222

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU UNIC

Kích thước & Trọng lượng

 

Chiều dài toàn thể [mm]

6.030

Chiều rộng toàn thể [mm]

1.995

Chiều cao toàn thể [mm]

2.200

Khoảng cách 2 cầu xe [mm]

3.350

Chiều dài phần khung lắp thùng [mm]

4.350

Khoảng cách hai bánh xe trước [mm]

1.665

Khoảng cách hai bánh xe sau [mm]

1.495

Khoảng sáng gầm xe [mm]

200

Chiều rộng khung [mm]

753

Trọng lượng không tải [kg]

2.220

Tải trọng (cho thùng tiêu chuẩn) [kg]

3.610

Trọng lượng toàn tải [kg]

6.500

Kích thước thùng

 

Thùng tiêu chuẩn (D x R x C) [mm]

4.500 x 2.100 x 450

Thùng kín (D x R x C) [mm]

4.500 x 2.100 x 2.080

Động cơ

 

Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng - Tăng áp

Loại động cơ

4D34-2AT5 Diesle (EURO II)

Dung tích xi lanh [cc]

3.908

Công suất cực đại [ps/rpm]

110/2.900

Mơ men xoắn cực đại [kg.m/rpm]

28/1.600

Ly hợp

 

Mân ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực

Ø275

Hộp số

 

5 số tiến và 1 số lùi

M025S5

Lốp xe

7.00-16-12PR

Hệ thống phanh

 

Phanh chân:  thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép

Phanh tay:  tác động lên trục các-đăng

Phanh khí xả:  hoạt động chân không, kiểu van bướm

Tốc độ tối đa [km/h]

100

Khả năng leo dốc tối đa [%]

32

Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m]

6

Dung tích thùng nhiên liệu [litter]

100

Sức chở [người]

3

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU SOOSAN

 

NỘI DUNG KỸ THUẬT

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ

1.

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

3,2 tấn / 2,6m

2.

Momen nâng lớn nhất

Kg.m

8.000

3.

Chiều cao nâng tối đa

m

11,9

4.

Bán kính làm việc lớn nhất

m

9,7

5.

Chiều cao làm việc tối đa

m

12,4

6.

Tải trọng nâng max ở tầm với 2.6m

Kg/m

3.200/2,6

7.

Tải trọng nâng max ở tầm với 3.1m

Kg/m

2.340/3,1

8.

Tải trọng nâng max ở tầm với 5.3m

Kg/m

1.350/5,3

9.

Tải trọng nâng max ở tầm với 7.5m

Kg/m

800/7,5

10.

Tải trọng nâng max ở tầm với 9.7m

Kg/m

600/9,7

2.2 THÔNG SỐ KT XE HINO FC 6,4 TẤN

Modell

FC9JLSW

Màu sơn

Màu sơn trắng, mới 100%, liên doanh lắp ráp tại Việt Nam sản xuất năm 2015.

Tiêu chuẩn khí thải

EURO II

Modell Động cơ

Động cơ diesel  J05E-TE tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất động cơ

165ps

Tổng tải trọng

10.400 kg

Tải trọng

6,400 kg

 

 

Cẩu Tự Hành TADANO 3 TẤN ZE300 chất lượng vượt trội, giá cả hợp lý, sản phẩm ưu việt, vận hành chắc chắn mang đến hiệu suất làm việc cao

 

 Model ZE303M ZE303MH ZE304M ZE304MH ZE305M ZE305MH ZE306M ZE306MH
 Công suất 3.030 kg tại 2,6 m 3.030 kg tại 2,5 m 3.030 kg tại 2,3 m 3.030 kg tại 2,3 m
(04 đường cáp) (04 đường cáp) (04 đường cáp) (04 đường cáp)
 Cần cẩu Cần đông bộ hóa từng phần cấu trúc kiểu ống lồng dạng ngũ giác
 Số đoạn 3 4 5 6
 Độ dài cần (thụt vào & vươn ra) 3,28 m – 7,71 m 3,34 m – 10,0 m 3,52m – 12,3m 3,65 m – 14,6 m
 Tốc độ ra cần 4,43 m/12 giây 6,66 m/12 giây 8,78m/18 giây 10,95 m/19 giây
 Góc nâng/tốc độ nâng   1º ~ 78º / 7,5 giây
 Độ cao làm việc lớn nhất 9,2 m 11,4 m 13,7 m 15,9 m
 Bán kính làm việc 7,5 m 9,8 m 12,1 m 14,4 m
 Tời Mô-tơ thủy lực, giảm tốc bánh răng-trục vít, khoá hãm tự động
 Dây đơn 7.45 kN(760 kgf)
 Tốc độ lên xuống cáp đơn 76 m/phút (ở lớp thứ 4)
 Dây cáp (đường kính x chiều dài) 8 mm x 51 m 8 mm x 63 m 8 mm x 74 m 8 mm x 85 m
 Trục xoay Mô-tơ thuỷ lực, bánh răng giảm tốc với hệ thống khóa hãm an toàn, quay liên tục 3600 trên vòng bi
 Tốc độ xoay 2,5 vòng /phút
 Chân chống  Điều khiển lên xuống bằng thuỷ lực và ra vào bằng tay.
 Độ rộng  Lớn nhất: 3,4 m   Trung bình: 2,7 m  Nhỏ nhất: 2,0 m
 Hệ thống thủy lực  
 Bơm thuỷ lực Loại bánh răng
 Van thuỷ lực Van an toàn, van nóng, van điều chỉnh áp suất, van cân bằng, van kiểm tra.
 Hệ thống van điều khiển Cơ khí, tăng ga tự động
 Trang bị an toàn Đồng hồ đo sức nâng cẩu, van an toàn, kim chỉ góc nâng cần, an toàn móc cẩu, van nóng, van kiểm soát áp suất, biểu đồ làm việc, hãm tự động tời cáp, đồng hồ cân bằng, đèn báo P.T.O, hệ thống gập gọn móc cẩu (H).
 Loại xe phù hợp Tổng trọng tải từ 7.500 kg đến 10.000 kg